bảng đáng giá mức độ chuyển đổi số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 16h:22' 20-12-2024
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 16h:22' 20-12-2024
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
BẢNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo )
STT
1.
Tiêu chí
Chuyển đổi số trong dạy, học
Điểm tối
đa
Điểm thành phần
Mức độ
100
85
Mức độ 3
Ghi chú,
minh chứng
Có ban hành kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến (kết hợp
1.1. với dạy học trực tiếp; ban hành riêng hoặc lồng ghép trong
kế hoạch tổ chức dạy học hằng năm)
Kế hoạch GD năm
học 2022-2023
1.2. Có ban hành quy chế tổ chức dạy học trực tuyến
Kế hoạch GD năm
học 2022-2023
Triển khai phần mềm dạy học trực tuyến:
- Có triển khai phần mềm dạy học trực tuyến trực tiếp (ghi
tên)
- Có triển khai hệ thống quản lý học tập trực tuyến
(LMS)/hệ thống quản lý nội dung học tập trực tuyến
(LCMS) (cung cấp thông tin: Tên giải pháp, tự xây
1.3. dựng/thuê/mua).
- Hệ thống LMS/LCMS có triển khai các chức năng:
(1) Giáo viên giao bài cho học sinh tự học;
(2) Giáo viên trả lời (giải đáp) các câu hỏi của học sinh;
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh giá thường xuyên;
(4) Phụ huynh học sinh tham gia vào các hoạt động học tập
của học sinh.
6 điểm
Mức độ 3: 26 điểm
30
20 điểm
Số lượng học liệu được số hóa (đã được tổ chuyên môn
1.5. thông qua và được người đứng đầu cơ sở giáo dục phê
duyệt).
10
1.6. Có tổ chức triển khai thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học
20
Website:http://thcsdongrumtayninh.violet.vn
trường học kết nối:
thcsdongrumtancha
u.thkn
Gmail:c2dongrumt
c.tayninh@moet.ed
u,vn
Zalo trường:
http://zalo.me/g/xt
mver520
FB: Trường THCS
Đồng Rùm
6 điểm.
Mức độ 2: 6 điểm
http://violet.vn/
thcs-dongrumtayninh.
15 điểm
Mức độ 3: 20 điểm
Kế hoạch
STT
Tiêu chí
Điểm tối
đa
Điểm thành phần
Mức độ
tập trên phòng máy tính: có phần mềm, máy tính kết nối
mạng LAN (cung cấp thông tin: tên giải pháp phần mềm)
Phần mềm tổ chức thi trên máy tính có kết nối, trao đổi kết
quả với hệ thống quản trị nhà trường
1.8.
1.11.
Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số:
- Tỉ lệ giáo viên có tài khoản sử dụng trên Hệ thống bồi
dưỡng giáo viên trực tuyến để tự bồi dưỡng qua mạng một
cách chủ động, thường xuyên theo nhu cầu
- Tỉ lệ giáo viên có thể khai thác sử dụng được các phần
mềm, công cụ nhằm đổi mới phương pháp dạy học
7 điểm
4 điểm
Hạ tầng, thiết bị sử dụng chuyển đổi số dạy, học:
- Tỉ lệ phòng học có thiết bị trình chiếu, thiết bị phụ trợ sử
dụng dạy-học và kết nối Internet trên tổng số phòng học
8 điểm
20
- Có phòng studio (gồm máy tính, thiết bị phục trợ cho
việc xây dựng học liệu số, bài gảng điện tử)
2.
7 điểm
- Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng được học liệu số, bài
giảng điện tử
- Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học1
Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục
Cơ sở giáo dục thành lập bộ phận chỉ đạo, phụ trách, triển
2.1. khai ứng dụng CNTT, chuyển đổi số (thông tin: Họ tên,
chức vụ, email, điện thoại)
2.2. Có ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số
ƯDCNTT năm học
2022-2023
5 điểm
20
5 điểm
Ghi chú,
minh chứng
Mức độ 3: 18 điểm
Kế hoạch
ƯDCNTT năm học
2022-2023
Mức độ 2: 15 điểm
Kế hoạch
ƯDCNTT năm học
2022-2023
2 điểm
100
62
Mức độ 2
( Kiếu Tấn Luông
– HT –
baoviet252@gmail.
com 0384449194 )
Kế hoạch
Mức độ 1 (chưa đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học có nhiều hơn 3 học sinh phải học chung 1 máy tính; THCS có nhiều hơn 2 học sinh phải học chung 1 máy tính;
THPT có nhiều hơn 1 học sinh phải học chung 1 máy tính. Mức độ 2 (đáp ứng cơ bản yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học có 2-3 học sinh phải học chung 1 máy tính; THCS có 2
học sinh phải học chung 1 máy tính; THPT mỗi học sinh được học 1 máy tính. Mức độ 3 (đáp ứng tốt yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy
tính; THCS đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy tính; THPT đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy tính.
1
STT
Tiêu chí
Điểm tối
đa
Có triển khai phần mềm quản trị nhà trường (cung cấp
thông tin: tên giải pháp, tự xây dựng/mua/thuê):
- Có ban hành quy chế sử dụng hệ thống quản trị nhà
trường
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý học sinh (quản lý hồ sơ, kết
quả học tập)
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý đội ngũ CBVCNV
70
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý cơ sở vật chất
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý thông tin y tế trường học,
quản lý thông tin về sức khỏe học sinh
5 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý kế toán
6 điểm
- Phần mềm kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với CSDL
ngành (do Bộ quản lý)
6 điểm
Mức độ triển khai dịch vụ trực tuyến:
- Có triển khai ứng dụng kết nối giữa gia đình và nhà
trường (thông tin: Qua OTT (Over The Top) hoặc qua ứng
2.11. dụng web)
- Có triển khai dịch vụ tuyển sinh đầu cấp trực tuyến:
- Có triển khai dịch vụ thu phí dịch vụ giáo dục theo hình
thức không dùng tiền mặt
Mức độ
3 điểm
- Có triển khai sổ điểm điện tử, học bạ điện tử
2.3.
Điểm thành phần
Mức độ 2: 44 điểm
Ghi chú,
minh chứng
ƯDCNTT năm học
2022-2023
Website:http://thcsdongrumtayninh.violet.vn
trường học kết nối:
thcsdongrumtancha
u.thkn
Gmail:c2dongrumt
c.tayninh@moet.ed
u,vn
Zalo trường:
http://zalo.me/g/xt
mver520 (HĐSP
trường)
FB: Trường THCS
Đồng Rùm.
http://violet.vn/
thcs-dongrumtayninh.
5 điểm
30
3 điểm
10 điểm
Mức độ 3: 18 điểm
http//VNPT.Money
http//VNPT.conet
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
BẢNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo )
STT
1.
Tiêu chí
Chuyển đổi số trong dạy, học
Điểm tối
đa
Điểm thành phần
Mức độ
100
85
Mức độ 3
Ghi chú,
minh chứng
Có ban hành kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến (kết hợp
1.1. với dạy học trực tiếp; ban hành riêng hoặc lồng ghép trong
kế hoạch tổ chức dạy học hằng năm)
Kế hoạch GD năm
học 2022-2023
1.2. Có ban hành quy chế tổ chức dạy học trực tuyến
Kế hoạch GD năm
học 2022-2023
Triển khai phần mềm dạy học trực tuyến:
- Có triển khai phần mềm dạy học trực tuyến trực tiếp (ghi
tên)
- Có triển khai hệ thống quản lý học tập trực tuyến
(LMS)/hệ thống quản lý nội dung học tập trực tuyến
(LCMS) (cung cấp thông tin: Tên giải pháp, tự xây
1.3. dựng/thuê/mua).
- Hệ thống LMS/LCMS có triển khai các chức năng:
(1) Giáo viên giao bài cho học sinh tự học;
(2) Giáo viên trả lời (giải đáp) các câu hỏi của học sinh;
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh giá thường xuyên;
(4) Phụ huynh học sinh tham gia vào các hoạt động học tập
của học sinh.
6 điểm
Mức độ 3: 26 điểm
30
20 điểm
Số lượng học liệu được số hóa (đã được tổ chuyên môn
1.5. thông qua và được người đứng đầu cơ sở giáo dục phê
duyệt).
10
1.6. Có tổ chức triển khai thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học
20
Website:http://thcsdongrumtayninh.violet.vn
trường học kết nối:
thcsdongrumtancha
u.thkn
Gmail:c2dongrumt
c.tayninh@moet.ed
u,vn
Zalo trường:
http://zalo.me/g/xt
mver520
FB: Trường THCS
Đồng Rùm
6 điểm.
Mức độ 2: 6 điểm
http://violet.vn/
thcs-dongrumtayninh.
15 điểm
Mức độ 3: 20 điểm
Kế hoạch
STT
Tiêu chí
Điểm tối
đa
Điểm thành phần
Mức độ
tập trên phòng máy tính: có phần mềm, máy tính kết nối
mạng LAN (cung cấp thông tin: tên giải pháp phần mềm)
Phần mềm tổ chức thi trên máy tính có kết nối, trao đổi kết
quả với hệ thống quản trị nhà trường
1.8.
1.11.
Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số:
- Tỉ lệ giáo viên có tài khoản sử dụng trên Hệ thống bồi
dưỡng giáo viên trực tuyến để tự bồi dưỡng qua mạng một
cách chủ động, thường xuyên theo nhu cầu
- Tỉ lệ giáo viên có thể khai thác sử dụng được các phần
mềm, công cụ nhằm đổi mới phương pháp dạy học
7 điểm
4 điểm
Hạ tầng, thiết bị sử dụng chuyển đổi số dạy, học:
- Tỉ lệ phòng học có thiết bị trình chiếu, thiết bị phụ trợ sử
dụng dạy-học và kết nối Internet trên tổng số phòng học
8 điểm
20
- Có phòng studio (gồm máy tính, thiết bị phục trợ cho
việc xây dựng học liệu số, bài gảng điện tử)
2.
7 điểm
- Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng được học liệu số, bài
giảng điện tử
- Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học1
Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục
Cơ sở giáo dục thành lập bộ phận chỉ đạo, phụ trách, triển
2.1. khai ứng dụng CNTT, chuyển đổi số (thông tin: Họ tên,
chức vụ, email, điện thoại)
2.2. Có ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số
ƯDCNTT năm học
2022-2023
5 điểm
20
5 điểm
Ghi chú,
minh chứng
Mức độ 3: 18 điểm
Kế hoạch
ƯDCNTT năm học
2022-2023
Mức độ 2: 15 điểm
Kế hoạch
ƯDCNTT năm học
2022-2023
2 điểm
100
62
Mức độ 2
( Kiếu Tấn Luông
– HT –
baoviet252@gmail.
com 0384449194 )
Kế hoạch
Mức độ 1 (chưa đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học có nhiều hơn 3 học sinh phải học chung 1 máy tính; THCS có nhiều hơn 2 học sinh phải học chung 1 máy tính;
THPT có nhiều hơn 1 học sinh phải học chung 1 máy tính. Mức độ 2 (đáp ứng cơ bản yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học có 2-3 học sinh phải học chung 1 máy tính; THCS có 2
học sinh phải học chung 1 máy tính; THPT mỗi học sinh được học 1 máy tính. Mức độ 3 (đáp ứng tốt yêu cầu dạy môn tin học): Với Tiểu học đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy
tính; THCS đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy tính; THPT đáp ứng mỗi học sinh học trên 1 máy tính.
1
STT
Tiêu chí
Điểm tối
đa
Có triển khai phần mềm quản trị nhà trường (cung cấp
thông tin: tên giải pháp, tự xây dựng/mua/thuê):
- Có ban hành quy chế sử dụng hệ thống quản trị nhà
trường
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý học sinh (quản lý hồ sơ, kết
quả học tập)
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý đội ngũ CBVCNV
70
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý cơ sở vật chất
6 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý thông tin y tế trường học,
quản lý thông tin về sức khỏe học sinh
5 điểm
- Có triển khai phân hệ quản lý kế toán
6 điểm
- Phần mềm kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với CSDL
ngành (do Bộ quản lý)
6 điểm
Mức độ triển khai dịch vụ trực tuyến:
- Có triển khai ứng dụng kết nối giữa gia đình và nhà
trường (thông tin: Qua OTT (Over The Top) hoặc qua ứng
2.11. dụng web)
- Có triển khai dịch vụ tuyển sinh đầu cấp trực tuyến:
- Có triển khai dịch vụ thu phí dịch vụ giáo dục theo hình
thức không dùng tiền mặt
Mức độ
3 điểm
- Có triển khai sổ điểm điện tử, học bạ điện tử
2.3.
Điểm thành phần
Mức độ 2: 44 điểm
Ghi chú,
minh chứng
ƯDCNTT năm học
2022-2023
Website:http://thcsdongrumtayninh.violet.vn
trường học kết nối:
thcsdongrumtancha
u.thkn
Gmail:c2dongrumt
c.tayninh@moet.ed
u,vn
Zalo trường:
http://zalo.me/g/xt
mver520 (HĐSP
trường)
FB: Trường THCS
Đồng Rùm.
http://violet.vn/
thcs-dongrumtayninh.
5 điểm
30
3 điểm
10 điểm
Mức độ 3: 18 điểm
http//VNPT.Money
http//VNPT.conet
 














