de kiem tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Phương
Ngày gửi: 08h:58' 23-02-2024
Dung lượng: 122.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Phương
Ngày gửi: 08h:58' 23-02-2024
Dung lượng: 122.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ INĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút
Tên chủ đề
Cộng
( Nội dung
cần kiểm tra)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Chủ đề 1: Số Nhận biết
tự nhiên.
tập hợp số tự
nhiên, viết
tập hợp.
Thông hiểu
cách tính giá
trị của biểu
đơn giản.
Số câu:
7
4
11
Số điểm:
1.75
2
3.75
Tỉ lệ :
17.5%
20%
37.5%
Chủ đề 2: Số Nhận biết
nguyên
tập hợp số
nguyên, Số
nguyên âm.
Thông hiểu
số đối, số
đối, so sánh
số nguyên.
Vận dụng
thực hiện
cộng trừ số
nguyên.
Số câu:
3
2
1
6
Số điểm:
0.75
0.5
2
3.25
Tỉ lệ :
7.5%
5%
20%
32.5%
Nhận biết
Thông hiểu
các hình trực tính cạnh và
Chủ đề 3:
quan.
chu vi, diện
tích trong
Hình
học
trường hợp
trực quan.
Vận dụng
kiến thức
tính cạnh và
chu vi, diện
tích trong
Vận dụng
kiến thức
tính diện tích
hình phức
tạp.
đơn giản.
trường hợp
đơn giản.
Số câu:
2
2
1
1
6
Số điểm:
0.5
05
1
1
3
Tỉ lệ :
5%
5%
10%
10%
30%
Sốcâu:
12
8
2
1
23
Số điểm:
3
3
3
1
10đ
Tỉ lệ :
30%
30%
30%
10%
100%
Tổng
PHÒNG GD - ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Câu 1. Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là:
A. 5
B. 2 và 5
C. 0
Câu 2. Số phần tử của tập hợp:
A. 3
A. 9
là:
B. 4
Câu 3. Trong các số
D. 2
C. 5
D. 6
C. 8
D. 10
số nguyên tố là:
B. 7
Câu 4. Tập hợp các ước của 8 là:
A.
B.
Câu 5. Ước chung lớn nhất của
A.
B.
C.
và
D.
là:
C. 5
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 7: Một đám đất hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài
và
. Tính
độ dài chiều cao tương ứng với cạnh còn lại của tam giác, biết rằng cạnh đáy dài
A.
.
Câu 8: Tính đáy
B.
của
.
C.
.
D.
, biết diện tích hình tam giác là
?
.
và chiều cao
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là
A. –5; –13; 0; 3;
17.
B. 0; –13; –5; 3;
17.
C. 17; 3; 0; –5; –
13.
D. –13; –5; 0; 3;
17.
Câu 10: Hoa gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao.
Số ngôi sao còn thừa không xếp vào hộp là:
A. 1 ngôi sao
B. 5 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 2 ngôi sao
Câu 11: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2
B. 400cm2
C. 40cm2
D. 1600cm2
Câu 12: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 13: Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được
6 người (kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?
A. 9 thuyền
B. 10 thuyền
Câu 14 : Trong câu sau , câu nào đúng?
A. Tam giác đều có 6 trục đối xứng.
C. 11 thuyền
D. 12 thuyền
B. Hình chữ nhật có hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng.
C. Hình thang cân , góc ở đáy khác 900 ,có đúng một trục đối xứng.
D. Hinh bình hành có hai trục đối xứng.
Câu 15 : Tổng hai số nguyên tố bằng 8 . Tích của hai số đó là:
A.7
B. 15
C.
10
D. 12
Câu 16 : Trong các phát biểu dưới đây , phát biểu nào đúng ?
A. Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng
B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng .
C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng .
II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1 : ( 2 điểm) :Thực hiện phép tính sau ( tính nhanh nếu có thể):
a) 20+10:2
b) 21.70 + 30.21
c)
d) 5.42-18:32
Bài 2. ( 2 điểm) Một số học sinh khối 6 của một trường được cử đi mít tinh. Nếu xếp
thành 6 hàng, 9 hàng và 12 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 đã được cử đi. Biết
số học sinh trong khoảng từ
đến
học sinh.
Bài 3. ( 2 điểm) Để lát nền một căn phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
men hình vuông có cạnh là
.
a. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền phòng
học có chiều rộng
, chiều dài
b. Nếu một viên gạch giá
và phần gạch vữa không đáng kể?
đồng và tiền công trả cho
tiền phải trả cho tiền lát hết căn phòng là bao nhiêu tiền?
là
đồng. Số
--------------- Hết ---------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 –2022 (ĐỀ 1)
MÔN THI: TOÁN - LỚP 6
Bài
Nội dung
Điểm
PHẦN
1.C
2.A
3.B
4.A
5.B
6.D
7.A
8.C
TRẮC
9.D
10.A
11.D
12D
13.A
14.C
15.B
16.D
NGHIỆM
Bài 1:
Mỗi câu đúng:
a) 20+10:2=20+5=25
0,25x16
0.5đ
b)21.70 + 30.21
=21(70+30)=21.100=2100
0.5đ
0.5đ
d) 5.42-18:32
=5.16-18:9
0.5đ
=80-9=71
Bài 2:
Gọi a là số học sinh
0,25đ
.
nên a
0,25đ
0,5đ
.
0,25đ
Nên:
0,5đ
Kết hợp điều kiện ta được
0,25đ
Vậy số học sinh khối 6 đã được cử đi là
Bài 3
Đổi:
em
0,25đ
.
Diện tích viên gạch hình vuông là:
.
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:
0,25đ
.
Số viên gạch để lát kín nên phòng học đó là:
b. Số tiền mua gạch là:
(viên ).
(đồng).
Tiền công phải trả là:
0,25đ
(đồng).
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Số tiền phải trả để lát hết căn phòng đó là:
(đồng).
***
0,25đ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ INĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút
Tên chủ đề
Cộng
( Nội dung
cần kiểm tra)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Chủ đề 1: Số Nhận biết
tự nhiên.
tập hợp số tự
nhiên, viết
tập hợp.
Thông hiểu
cách tính giá
trị của biểu
đơn giản.
Số câu:
7
4
11
Số điểm:
1.75
2
3.75
Tỉ lệ :
17.5%
20%
37.5%
Chủ đề 2: Số Nhận biết
nguyên
tập hợp số
nguyên, Số
nguyên âm.
Thông hiểu
số đối, số
đối, so sánh
số nguyên.
Vận dụng
thực hiện
cộng trừ số
nguyên.
Số câu:
3
2
1
6
Số điểm:
0.75
0.5
2
3.25
Tỉ lệ :
7.5%
5%
20%
32.5%
Nhận biết
Thông hiểu
các hình trực tính cạnh và
Chủ đề 3:
quan.
chu vi, diện
tích trong
Hình
học
trường hợp
trực quan.
Vận dụng
kiến thức
tính cạnh và
chu vi, diện
tích trong
Vận dụng
kiến thức
tính diện tích
hình phức
tạp.
đơn giản.
trường hợp
đơn giản.
Số câu:
2
2
1
1
6
Số điểm:
0.5
05
1
1
3
Tỉ lệ :
5%
5%
10%
10%
30%
Sốcâu:
12
8
2
1
23
Số điểm:
3
3
3
1
10đ
Tỉ lệ :
30%
30%
30%
10%
100%
Tổng
PHÒNG GD - ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Câu 1. Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là:
A. 5
B. 2 và 5
C. 0
Câu 2. Số phần tử của tập hợp:
A. 3
A. 9
là:
B. 4
Câu 3. Trong các số
D. 2
C. 5
D. 6
C. 8
D. 10
số nguyên tố là:
B. 7
Câu 4. Tập hợp các ước của 8 là:
A.
B.
Câu 5. Ước chung lớn nhất của
A.
B.
C.
và
D.
là:
C. 5
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 7: Một đám đất hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài
và
. Tính
độ dài chiều cao tương ứng với cạnh còn lại của tam giác, biết rằng cạnh đáy dài
A.
.
Câu 8: Tính đáy
B.
của
.
C.
.
D.
, biết diện tích hình tam giác là
?
.
và chiều cao
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là
A. –5; –13; 0; 3;
17.
B. 0; –13; –5; 3;
17.
C. 17; 3; 0; –5; –
13.
D. –13; –5; 0; 3;
17.
Câu 10: Hoa gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao.
Số ngôi sao còn thừa không xếp vào hộp là:
A. 1 ngôi sao
B. 5 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 2 ngôi sao
Câu 11: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2
B. 400cm2
C. 40cm2
D. 1600cm2
Câu 12: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 13: Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được
6 người (kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?
A. 9 thuyền
B. 10 thuyền
Câu 14 : Trong câu sau , câu nào đúng?
A. Tam giác đều có 6 trục đối xứng.
C. 11 thuyền
D. 12 thuyền
B. Hình chữ nhật có hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng.
C. Hình thang cân , góc ở đáy khác 900 ,có đúng một trục đối xứng.
D. Hinh bình hành có hai trục đối xứng.
Câu 15 : Tổng hai số nguyên tố bằng 8 . Tích của hai số đó là:
A.7
B. 15
C.
10
D. 12
Câu 16 : Trong các phát biểu dưới đây , phát biểu nào đúng ?
A. Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng
B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng .
C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng .
II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1 : ( 2 điểm) :Thực hiện phép tính sau ( tính nhanh nếu có thể):
a) 20+10:2
b) 21.70 + 30.21
c)
d) 5.42-18:32
Bài 2. ( 2 điểm) Một số học sinh khối 6 của một trường được cử đi mít tinh. Nếu xếp
thành 6 hàng, 9 hàng và 12 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 đã được cử đi. Biết
số học sinh trong khoảng từ
đến
học sinh.
Bài 3. ( 2 điểm) Để lát nền một căn phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
men hình vuông có cạnh là
.
a. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền phòng
học có chiều rộng
, chiều dài
b. Nếu một viên gạch giá
và phần gạch vữa không đáng kể?
đồng và tiền công trả cho
tiền phải trả cho tiền lát hết căn phòng là bao nhiêu tiền?
là
đồng. Số
--------------- Hết ---------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 –2022 (ĐỀ 1)
MÔN THI: TOÁN - LỚP 6
Bài
Nội dung
Điểm
PHẦN
1.C
2.A
3.B
4.A
5.B
6.D
7.A
8.C
TRẮC
9.D
10.A
11.D
12D
13.A
14.C
15.B
16.D
NGHIỆM
Bài 1:
Mỗi câu đúng:
a) 20+10:2=20+5=25
0,25x16
0.5đ
b)21.70 + 30.21
=21(70+30)=21.100=2100
0.5đ
0.5đ
d) 5.42-18:32
=5.16-18:9
0.5đ
=80-9=71
Bài 2:
Gọi a là số học sinh
0,25đ
.
nên a
0,25đ
0,5đ
.
0,25đ
Nên:
0,5đ
Kết hợp điều kiện ta được
0,25đ
Vậy số học sinh khối 6 đã được cử đi là
Bài 3
Đổi:
em
0,25đ
.
Diện tích viên gạch hình vuông là:
.
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:
0,25đ
.
Số viên gạch để lát kín nên phòng học đó là:
b. Số tiền mua gạch là:
(viên ).
(đồng).
Tiền công phải trả là:
0,25đ
(đồng).
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Số tiền phải trả để lát hết căn phòng đó là:
(đồng).
***
0,25đ
 














