Chủ điểm của từng tháng

Chủ điểm tháng

Chủ điểm tháng 9: “Truyền thống nhà trường”

Chủ điểm tháng 10: “Chăm ngoan học giỏi”

Chủ điềm tháng 11: “Tôn sư trọng đạo”

Chủ điểm tháng 12: “Uống nước nhớ nguồn”

Chủ điểm tháng 1: “Mừng đảng mừng xuân”
Chủ điểm tháng 2: “Mừng đảng mừng xuân”

Chủ điểm tháng 3: “Tiến bước lên Đoàn”


Chủ điểm tháng 4: “Hòa bình và hữu nghị”


Chủ điểm tháng 5: “Mừng sinh nhật Bác”


Chủ điểm tháng 6, 7, 8: “Hè vui, khỏe, bổ ích và an toàn”

ngân hàng đề kiểm tra

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Suy nghĩ của bạn?

    Bản chất của quá trình dạy học được hiểu là :
    Quá trình điều khiển của giáo viên.
    Quá trình truyền thụ tri thức của giáo viên và tiếp thu tri thức của học sinh.
    Quá trình nhận thức độc đáo của học sinh.
    Quá trình hoạt động phối hợp của giáo viên và học sinh.

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguuyenbachma@yahoo.com.vn)

    Trang Web tỉnh Tây Ninh

    Ảnh ngẫu nhiên

    Unnamed_1.jpg 53245574205_d751051814_o.jpg 1692605531.png Z5957073672568_1ee8203e1843bad648961bcf8d00e560.jpg Z5957073679267_9abef6e0df7478dc644d31e913ea79fa.jpg 5957075402033.flv Tranh_pc_1.jpg Tranh_co_dong.jpg Trang_tri.jpg Trang_tri_meo.jpg Cachvetranhinhoalatrengiay.jpg Bai_2_Hoa_tiet_trong_dong___Chu_de_Nghe_thuat_co_dai_the_gioi_va_Viet_Nam___Mi_thuat_6__CTST.flv 1925244_723648847679757_650410757_n.jpg Phong_canh_2.jpg Cacbophancuadanbau1.jpg Ra_mat_mo_hinh_cong_truong_an_toan.jpg Cong_truong_AT.jpg BayNgayTrongDongThapMuoiNguyenHi_14.mp3 BayNgayTrongDongThapMuoiNguyenHi_14.mp3 BayNgayTrongDongThapMuoiNguyenHi_13.mp3

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Thi Olimpic Tiếng Anh

    tgt

    Các trang Web hay nè

    TIN GIÁO DỤC

    Tài liệu cần xem


    Bàn tay nặn bột

    Giao thông Thông minh

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    de kiem tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Phương
    Ngày gửi: 08h:58' 23-02-2024
    Dung lượng: 122.6 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD - ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ INĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
    MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút

    Tên chủ đề

    Cộng

    ( Nội dung
    cần kiểm tra)

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng
    cao

    Chủ đề 1: Số Nhận biết
    tự nhiên.
    tập hợp số tự
    nhiên, viết
    tập hợp.

    Thông hiểu
    cách tính giá
    trị của biểu
    đơn giản.

    Số câu:

    7

    4

    11

    Số điểm:

    1.75

    2

    3.75

    Tỉ lệ :

    17.5%

    20%

    37.5%

    Chủ đề 2: Số Nhận biết
    nguyên
    tập hợp số
    nguyên, Số
    nguyên âm.

    Thông hiểu
    số đối, số
    đối, so sánh
    số nguyên.

    Vận dụng
    thực hiện
    cộng trừ số
    nguyên.

    Số câu:

    3

    2

    1

    6

    Số điểm:

    0.75

    0.5

    2

    3.25

    Tỉ lệ :

    7.5%

    5%

    20%

    32.5%

    Nhận biết
    Thông hiểu
    các hình trực tính cạnh và
    Chủ đề 3:
    quan.
    chu vi, diện
    tích trong
    Hình
    học
    trường hợp
    trực quan.

    Vận dụng
    kiến thức
    tính cạnh và
    chu vi, diện
    tích trong

    Vận dụng
    kiến thức
    tính diện tích
    hình phức
    tạp.

    đơn giản.

    trường hợp
    đơn giản.

    Số câu:

    2

    2

    1

    1

    6

    Số điểm:

    0.5

    05

    1

    1

    3

    Tỉ lệ :

    5%

    5%

    10%

    10%

    30%

    Sốcâu:

    12

    8

    2

    1

    23

    Số điểm:

    3

    3

    3

    1

    10đ

    Tỉ lệ :

    30%

    30%

    30%

    10%

    100%

    Tổng

    PHÒNG GD - ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 (ĐỀ 1)
    MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN : 90 phút

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
    Câu 1. Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là:
    A. 5

    B. 2 và 5

    C. 0

    Câu 2. Số phần tử của tập hợp:
    A. 3

    A. 9

    là:

    B. 4

    Câu 3. Trong các số

    D. 2

    C. 5

    D. 6

    C. 8

    D. 10

    số nguyên tố là:
    B. 7

    Câu 4. Tập hợp các ước của 8 là:
    A.

    B.

    Câu 5. Ước chung lớn nhất của
    A.

    B.

    C.


    D.

    là:
    C. 5

    D.

    Câu 6. Kết quả của phép tính
    A.

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 7: Một đám đất hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài



    . Tính

    độ dài chiều cao tương ứng với cạnh còn lại của tam giác, biết rằng cạnh đáy dài
    A.

    .

    Câu 8: Tính đáy

    B.
    của

    .

    C.

    .

    D.

    , biết diện tích hình tam giác là 

    ?

    .
    và chiều cao

    .
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là
    A. –5; –13; 0; 3;
    17.

    B. 0; –13; –5; 3;
    17.

    C. 17; 3; 0; –5; –
    13.

    D. –13; –5; 0; 3;
    17.

    Câu 10:  Hoa gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao.
    Số ngôi sao còn thừa không xếp vào hộp là:
    A. 1 ngôi sao

    B. 5 ngôi sao

    C. 6 ngôi sao

    D. 2 ngôi sao

    Câu 11: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
    A. 160cm2

    B. 400cm2

    C. 40cm2

    D. 1600cm2

    Câu 12: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
    A. Hai cạnh đối bằng nhau

    B. Hai cạnh đối song song với nhau

    C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật

    D. Bốn cạnh bằng nhau

    Câu 13: Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được
    6 người (kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?
    A. 9 thuyền

    B. 10 thuyền

    Câu 14 : Trong câu sau , câu nào đúng?
    A. Tam giác đều có 6 trục đối xứng.

    C. 11 thuyền

    D. 12 thuyền

    B. Hình chữ nhật có hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng.
    C. Hình thang cân , góc ở đáy khác 900 ,có đúng một trục đối xứng.
    D. Hinh bình hành có hai trục đối xứng.
    Câu 15 : Tổng hai số nguyên tố bằng 8 . Tích của hai số đó là:
    A.7

    B. 15

    C.

    10

    D. 12

    Câu 16 : Trong các phát biểu dưới đây , phát biểu nào đúng ?
    A. Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng
    B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng .
    C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
    D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng .
    II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
    Bài 1 : ( 2 điểm) :Thực hiện phép tính sau ( tính nhanh nếu có thể):
    a) 20+10:2

    b) 21.70 + 30.21

    c)

    d) 5.42-18:32

    Bài 2. ( 2 điểm) Một số học sinh khối 6 của một trường được cử đi mít tinh. Nếu xếp
    thành 6 hàng, 9 hàng và 12 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 đã được cử đi. Biết
    số học sinh trong khoảng từ

    đến

    học sinh.

    Bài 3. ( 2 điểm) Để lát nền một căn phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
    men hình vuông có cạnh là

    .

    a. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền phòng
    học có chiều rộng

    , chiều dài

    b. Nếu một viên gạch giá

    và phần gạch vữa không đáng kể?
    đồng và tiền công trả cho

    tiền phải trả cho tiền lát hết căn phòng là bao nhiêu tiền?



    đồng. Số

    --------------- Hết ---------------

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 –2022 (ĐỀ 1)
    MÔN THI: TOÁN - LỚP 6

    Bài

    Nội dung

    Điểm

    PHẦN

    1.C

    2.A

    3.B

    4.A

    5.B

    6.D

    7.A

    8.C

    TRẮC

    9.D

    10.A

    11.D

    12D

    13.A

    14.C

    15.B

    16.D

    NGHIỆM
    Bài 1:

    Mỗi câu đúng:
    a) 20+10:2=20+5=25

    0,25x16
    0.5đ

    b)21.70 + 30.21
    =21(70+30)=21.100=2100

    0.5đ

    0.5đ

    d) 5.42-18:32
    =5.16-18:9

    0.5đ

    =80-9=71
    Bài 2:

    Gọi a là số học sinh

    0,25đ

    .

    nên a

    0,25đ
    0,5đ

    .

    0,25đ

    Nên:

    0,5đ

    Kết hợp điều kiện ta được

    0,25đ

    Vậy số học sinh khối 6 đã được cử đi là
    Bài 3

    Đổi:

    em
    0,25đ

    .

    Diện tích viên gạch hình vuông là:

    .

    Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:

    0,25đ

    .

    Số viên gạch để lát kín nên phòng học đó là:
    b. Số tiền mua gạch là:

    (viên ).
    (đồng).

    Tiền công phải trả là:

    0,25đ

    (đồng).

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Số tiền phải trả để lát hết căn phòng đó là:
    (đồng).

    ***

    0,25đ
     
    Gửi ý kiến