ôn toán 7 kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Việt Hưng
Ngày gửi: 10h:22' 05-04-2024
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đàm Việt Hưng
Ngày gửi: 10h:22' 05-04-2024
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-Năm 2021-2022
Môn: Toán Lớp 7- Thời gian: 90 phút
Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
1. Biểu thức đại
số
Tìm bâc của
đơn thức, hai
đơn thức
đồng dạng.
Số câu
4(TN)
Số điểm Tỉ lệ %
1đ
2. Tam giác,
định lí Pita go
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3.Quan hệ giữa
Nêu tính chất
các yếu tố
các đường
trongtam giác
trung tuyến
của tam giác
,vẽ hình,
dùng kí hiệu
minh họa
Số câu
6(4TN)
Số điểm Tỉ lệ %
2đ
Tổng số câu
10
T.số điểm %
3đ
Thông hiểu
Nhân chia
các đơn thức,
hai đơn thức
đồng dạng.
4(TN)
1đ
Tính độ dài
cạnh nhờ
định lí Pitago.
Vẽ hình theo
các yếu tố
diễn đạt của
hình học
1
2đ
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
Cộng trừ hai đa Tính giá trị
thức một biến. biểu thức
Tính giá trị đa
thức.
5(4TN)
1
2đ
1đ
Chứng tỏ sự
bằng nhau của
2 tam giác.
14
1
2
1đ
6
5
3đ
6
3đ
1
1đ
5đ =50%
3đ =30%
2đ =20%
22
10đ=100%
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-Năm 2021-2022
Môn: Toán Lớp 7- Thời gian: 90 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (4.0 điểm) Chon đáp án đúng
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Đơn thức
có bậc là :
A. 6
B. 8
C. 10
Câu 3: Bậc của đa thức
là :
A. 7
B. 6
C. 5
Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
D. 12
D. 4
A.
B.
C.
Câu 5: Kết qủa phép tính
A.
B.
C.
2
2
Câu 6 :Giá trị biểu thức 3x y + 3y x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
3
3
Câu 7: Thu gọn đơn thức P = x y – 5xy + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y
B. – x3y
C. x3y + 10 xy3
2
Câu 8: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 x + 1 :
2
3
3
A. 3
B. 2
C. - 2
Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1
A.Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
nghiệm
D.
D.
D. -18
D. 3 x3y - 10xy3
2
D. - 3
C.Có nghiệm là 1
D. Có 2
Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị cho tích của x và y là:
A. x + y
B. x – y
C.
D. x . y
Câu 11: Giá trị của biểu thức M =
tại x = -1 và y = 1 là:
A. 1
B. -1
C. 0
D. 2
Câu 12: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Kết quả phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :
A.5
B. 7
C. 6
D. 14
Câu 15: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một cạnh đáy
Câu 16: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A.
B.
Phần II - Tự luận (6.0 điểm)
Câu 17: (2 điểm)
C.
D.
Cho hai đa thức
và
a) Thu gọn hai đơn thức P(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 18: (3.0 điểm). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.
Câu 19: (1,0 điểm): Tính giá trị của A tại x= -1; y=1; z=1 .
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
Môn: Toán Lớp 7-Năm 2021-2022
Phần 1.
Trắc
nghiệm
(4.0 điểm)
Câu 17:
(2 điểm)
Nội dung
1.B
2.C
9.A
10.D
3.C
11.C
4.C
12.C
5.D
13.B
6.D
14.A
7.A
15.A
8.C
16.B
Điểm
a/ Thu gọn hai đơn thức P(x)
0.25
0.5
=
b/ Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x)
+(
)
=
c)
0.25
0.5
0.25
0.25
=0
Đa thức M(x) có hai nghiệm
Câu 18:
( 1 điểm )
F
1
A
D
B
a/
Chứng minh
E
C
0,5
0.5
Suy ra
b/
ABC vuông tại A.
Chứng minh
ABD =
EBD (cạnh huyền – góc nhọn).
Suy ra DA = DE.
Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC
0,5
0,25
0,25
Câu 19:
( 1 điểm )
0.25
0,25
0,5
* Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-Năm 2021-2022
Môn: Toán Lớp 7- Thời gian: 90 phút
Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
1. Biểu thức đại
số
Tìm bâc của
đơn thức, hai
đơn thức
đồng dạng.
Số câu
4(TN)
Số điểm Tỉ lệ %
1đ
2. Tam giác,
định lí Pita go
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3.Quan hệ giữa
Nêu tính chất
các yếu tố
các đường
trongtam giác
trung tuyến
của tam giác
,vẽ hình,
dùng kí hiệu
minh họa
Số câu
6(4TN)
Số điểm Tỉ lệ %
2đ
Tổng số câu
10
T.số điểm %
3đ
Thông hiểu
Nhân chia
các đơn thức,
hai đơn thức
đồng dạng.
4(TN)
1đ
Tính độ dài
cạnh nhờ
định lí Pitago.
Vẽ hình theo
các yếu tố
diễn đạt của
hình học
1
2đ
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
Cộng trừ hai đa Tính giá trị
thức một biến. biểu thức
Tính giá trị đa
thức.
5(4TN)
1
2đ
1đ
Chứng tỏ sự
bằng nhau của
2 tam giác.
14
1
2
1đ
6
5
3đ
6
3đ
1
1đ
5đ =50%
3đ =30%
2đ =20%
22
10đ=100%
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-Năm 2021-2022
Môn: Toán Lớp 7- Thời gian: 90 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (4.0 điểm) Chon đáp án đúng
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Đơn thức
có bậc là :
A. 6
B. 8
C. 10
Câu 3: Bậc của đa thức
là :
A. 7
B. 6
C. 5
Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
D. 12
D. 4
A.
B.
C.
Câu 5: Kết qủa phép tính
A.
B.
C.
2
2
Câu 6 :Giá trị biểu thức 3x y + 3y x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
3
3
Câu 7: Thu gọn đơn thức P = x y – 5xy + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y
B. – x3y
C. x3y + 10 xy3
2
Câu 8: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 x + 1 :
2
3
3
A. 3
B. 2
C. - 2
Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1
A.Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
nghiệm
D.
D.
D. -18
D. 3 x3y - 10xy3
2
D. - 3
C.Có nghiệm là 1
D. Có 2
Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị cho tích của x và y là:
A. x + y
B. x – y
C.
D. x . y
Câu 11: Giá trị của biểu thức M =
tại x = -1 và y = 1 là:
A. 1
B. -1
C. 0
D. 2
Câu 12: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Kết quả phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :
A.5
B. 7
C. 6
D. 14
Câu 15: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một cạnh đáy
Câu 16: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A.
B.
Phần II - Tự luận (6.0 điểm)
Câu 17: (2 điểm)
C.
D.
Cho hai đa thức
và
a) Thu gọn hai đơn thức P(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 18: (3.0 điểm). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.
Câu 19: (1,0 điểm): Tính giá trị của A tại x= -1; y=1; z=1 .
PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
Môn: Toán Lớp 7-Năm 2021-2022
Phần 1.
Trắc
nghiệm
(4.0 điểm)
Câu 17:
(2 điểm)
Nội dung
1.B
2.C
9.A
10.D
3.C
11.C
4.C
12.C
5.D
13.B
6.D
14.A
7.A
15.A
8.C
16.B
Điểm
a/ Thu gọn hai đơn thức P(x)
0.25
0.5
=
b/ Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x)
+(
)
=
c)
0.25
0.5
0.25
0.25
=0
Đa thức M(x) có hai nghiệm
Câu 18:
( 1 điểm )
F
1
A
D
B
a/
Chứng minh
E
C
0,5
0.5
Suy ra
b/
ABC vuông tại A.
Chứng minh
ABD =
EBD (cạnh huyền – góc nhọn).
Suy ra DA = DE.
Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC
0,5
0,25
0,25
Câu 19:
( 1 điểm )
0.25
0,25
0,5
* Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa
 














