TAP DE THI KI 2 LOP 8.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 22h:42' 23-03-2014
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 22h:42' 23-03-2014
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thị Trấn Thứa
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1995 - 1996
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 06 tháng 5 năm 1996
Bài 1: ( 2 điểm)
Tính:
a)
b)
Bài 2: (2 điểm)
Cho biểu thức:
a) Rút gọc biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức khi x = 1; y = - 2.
Bài 3: (1,5 điểm)
Giải phương trình:
a)
b)
c)
Bài 4: (1,5 điểm) ( Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Hai thư viện có cả thảy 20.000 cuốn sách. Nếu chuyển ở thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2.000 cuốn thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện?
Bài 5: (3,0điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, cạnh AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH
a) Tính cạnh BC; Đường cao AH.
b) Đường phân giác góc A cắt BC tại D. Tính BD; DC.
c) Từ D kẻ DE AB; DF AC. Tứ giác AEDF là hình gì ? Chứng minh ?
.........................................................Hết....................................................
(đề này gồm có 01 trang)
Họ và tên thí sinh :....................................................Số BD :..............................
Trường THCS Thị Trấn Thứa
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1993 - 1994
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 07 tháng 5 năm 1994
Bài 1: ( 3,0 điểm)
Cho biểu thức A =
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tính giá trị của biểu thức A với x = -1;
c/ Tính giá nhỏ nhất của biểu thức A và giá trị tương ứng của x.
Bài 2: (1,5 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
b/
b
Bài 3: (2,0 điểm)
Chứng minh rằng:
a/ với mọi giá trị của x và y
c/ với mọi giá trị của x
Bài 4: (3,5điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4cm; HC = 9cm.
a/ Chứng minh:
b/ Gọi D và E là hình chiếu của H trên AB và AC. Tính DE.
c/ Đường thẳng vuông góc với DE tại D và E cắt BC lần lượt ở M và N. Chứng M là trung điểm của BH ; N là trung điểm của HC.
.........................................................Hết....................................................
(đề này gồm có 01 trang)
Họ và tên thí sinh :....................................................Số BD :..............................
Trường THCS Thị Trấn Thứa
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1992- 1993
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 05 tháng 5 năm 1994
Bài 1: ( 2,0 điểm)
Cho biểu thức A =
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tính giá trị của biểu thức A với m = -1;
c/ Phân tích biểu thức A đã rút gọn thành nhân tử.
Bài 2: (1,5 điểm) ( Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Số học sinh khối 8 của một trường THCS là 162 em. Số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Tính số học sinh nam ? số học sinh nữ của khối tám đó?
Bài 3: (2,0 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1995 - 1996
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 06 tháng 5 năm 1996
Bài 1: ( 2 điểm)
Tính:
a)
b)
Bài 2: (2 điểm)
Cho biểu thức:
a) Rút gọc biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức khi x = 1; y = - 2.
Bài 3: (1,5 điểm)
Giải phương trình:
a)
b)
c)
Bài 4: (1,5 điểm) ( Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Hai thư viện có cả thảy 20.000 cuốn sách. Nếu chuyển ở thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2.000 cuốn thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện?
Bài 5: (3,0điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, cạnh AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH
a) Tính cạnh BC; Đường cao AH.
b) Đường phân giác góc A cắt BC tại D. Tính BD; DC.
c) Từ D kẻ DE AB; DF AC. Tứ giác AEDF là hình gì ? Chứng minh ?
.........................................................Hết....................................................
(đề này gồm có 01 trang)
Họ và tên thí sinh :....................................................Số BD :..............................
Trường THCS Thị Trấn Thứa
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1993 - 1994
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 07 tháng 5 năm 1994
Bài 1: ( 3,0 điểm)
Cho biểu thức A =
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tính giá trị của biểu thức A với x = -1;
c/ Tính giá nhỏ nhất của biểu thức A và giá trị tương ứng của x.
Bài 2: (1,5 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
b/
b
Bài 3: (2,0 điểm)
Chứng minh rằng:
a/ với mọi giá trị của x và y
c/ với mọi giá trị của x
Bài 4: (3,5điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4cm; HC = 9cm.
a/ Chứng minh:
b/ Gọi D và E là hình chiếu của H trên AB và AC. Tính DE.
c/ Đường thẳng vuông góc với DE tại D và E cắt BC lần lượt ở M và N. Chứng M là trung điểm của BH ; N là trung điểm của HC.
.........................................................Hết....................................................
(đề này gồm có 01 trang)
Họ và tên thí sinh :....................................................Số BD :..............................
Trường THCS Thị Trấn Thứa
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học: 1992- 1993
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 05 tháng 5 năm 1994
Bài 1: ( 2,0 điểm)
Cho biểu thức A =
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tính giá trị của biểu thức A với m = -1;
c/ Phân tích biểu thức A đã rút gọn thành nhân tử.
Bài 2: (1,5 điểm) ( Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Số học sinh khối 8 của một trường THCS là 162 em. Số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Tính số học sinh nam ? số học sinh nữ của khối tám đó?
Bài 3: (2,0 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
 














