toán 7 HKII (ma trận- KTKN).doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 20h:56' 19-02-2012
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Ktv Duy Nam
Ngày gửi: 20h:56' 19-02-2012
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN(Đ1)
MÔN TOÁN – KHỐI 7
CHUẨN
Mức độ
Nội dung
Kiến thức – Kỹ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp thấp
Vận dụng cấp cao
THỐNG KÊ
Kiến thức: Nắm Dấu hiệu , Giá trị của dấu hiệu , ,Tần số , Lập bảng số liệu ban đầu .Qui tắc tính số trung bình cộng . Ý nghĩa số trung bình cộng , Ý nghĩa của mốt
Kỹ năng: Xác định dấu hiệu
Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị , Tìm tần số của mỗi giá trị
Tính số trung bình cộng theo bảng, Tìm mốt
câu:1
Số điểm:1
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Kiến thức: Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.
Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu đề bài. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức.
câu:2
Số điểm:1
câu:4a,b
Số điểm:2,5
câu:5c/
Số điểm:1
TAM GIÁC
-Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống về khái niệm, định nghĩa, tính chất (trường hợp bằng nhau của tam giác : c.c.c, c.g.c ).
-Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình; phân biệt giả thiết – kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ bằng nhau của tam giác
câu:2
Số điểm:1
câu:6a
Số điểm:1,5
câu:6b,c/
Số điểm:1
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY
-Kiến thức: Nắm mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Nắm các tíng chất giữa các đường
-Kĩ năng: - Vẽ hình ,định hướng và suy luận các vấn đề của tam giác
câu:3
Số điểm:1
Tổng số câu hỏi
1
3
4
1
Tổng số điểm
1
3
5
1
Tỉ lệ % điểm
10%
30%
50%
10%
PHÒNG GD& ĐT TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THCS ĐỒNG RÙM Độc lập- Tự do -Hạnh phúc
ĐỀ TRA HKII 2010-2011
MÔN : TOÁN 7 _ Thời gian: 90 phút
I. LÝ THUYẾT: (3điểm )
Câu 1 : (1 điểm):
Nêu công thức tính số trung cộng của dấu hiệu ?
* Aùp dụng:
Cho bảng liệt kê số điểm kiểm tra của 20 sinh như sau :
Số điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số HS
1
0
4
5
2
3
3
0
2
0
Hãy tính giá trị trung bình của 20 sinh?
Câu 2: (1 điểm): Nêu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng?
* Aùp dụng:Tính: - x3y - x3y
Câu 3: (1 điểm):
Nêu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác ?
* Aùp dụng: Tam giác ABC có Â = 800 ; BÂ = 450 khi đó :
A. AB > AC > BC B. AC>AB>BC C. AC>BC>AB D. BC>AB>AC
II. BÀI TẬP: (7 điểm )
Bài 1( 3 đ): Cho hai đa thức: A(x)=5x3+2x4 –x2 +2 +2x và B(x)=3x2-5x3-2x-x4-1
a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm gần của biến ( 0,5 đ):
b/ Tìm H(x)=A(x)+B(x); G(x)=A(x) -B(x) (2 đ):
c/ Tính H(-1) (0,5 đ):
Bài 2( 1,5đ) : a/ Tìm nghiệm của đa thức: 3x+9 (0,5đ)
b/ Tính: b1 /(-3xy) x2 y3. x5 (0,5đ) b2/ -x3y - x3y (0,5 đ)
Bài 3 ( 2,.5 đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E . Kẻ BK vuông
TRƯỜNG THCS ĐỒNG RÙM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN(Đ1)
MÔN TOÁN – KHỐI 7
CHUẨN
Mức độ
Nội dung
Kiến thức – Kỹ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp thấp
Vận dụng cấp cao
THỐNG KÊ
Kiến thức: Nắm Dấu hiệu , Giá trị của dấu hiệu , ,Tần số , Lập bảng số liệu ban đầu .Qui tắc tính số trung bình cộng . Ý nghĩa số trung bình cộng , Ý nghĩa của mốt
Kỹ năng: Xác định dấu hiệu
Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị , Tìm tần số của mỗi giá trị
Tính số trung bình cộng theo bảng, Tìm mốt
câu:1
Số điểm:1
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Kiến thức: Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.
Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu đề bài. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức.
câu:2
Số điểm:1
câu:4a,b
Số điểm:2,5
câu:5c/
Số điểm:1
TAM GIÁC
-Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống về khái niệm, định nghĩa, tính chất (trường hợp bằng nhau của tam giác : c.c.c, c.g.c ).
-Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình; phân biệt giả thiết – kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ bằng nhau của tam giác
câu:2
Số điểm:1
câu:6a
Số điểm:1,5
câu:6b,c/
Số điểm:1
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY
-Kiến thức: Nắm mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Nắm các tíng chất giữa các đường
-Kĩ năng: - Vẽ hình ,định hướng và suy luận các vấn đề của tam giác
câu:3
Số điểm:1
Tổng số câu hỏi
1
3
4
1
Tổng số điểm
1
3
5
1
Tỉ lệ % điểm
10%
30%
50%
10%
PHÒNG GD& ĐT TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THCS ĐỒNG RÙM Độc lập- Tự do -Hạnh phúc
ĐỀ TRA HKII 2010-2011
MÔN : TOÁN 7 _ Thời gian: 90 phút
I. LÝ THUYẾT: (3điểm )
Câu 1 : (1 điểm):
Nêu công thức tính số trung cộng của dấu hiệu ?
* Aùp dụng:
Cho bảng liệt kê số điểm kiểm tra của 20 sinh như sau :
Số điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số HS
1
0
4
5
2
3
3
0
2
0
Hãy tính giá trị trung bình của 20 sinh?
Câu 2: (1 điểm): Nêu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng?
* Aùp dụng:Tính: - x3y - x3y
Câu 3: (1 điểm):
Nêu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác ?
* Aùp dụng: Tam giác ABC có Â = 800 ; BÂ = 450 khi đó :
A. AB > AC > BC B. AC>AB>BC C. AC>BC>AB D. BC>AB>AC
II. BÀI TẬP: (7 điểm )
Bài 1( 3 đ): Cho hai đa thức: A(x)=5x3+2x4 –x2 +2 +2x và B(x)=3x2-5x3-2x-x4-1
a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm gần của biến ( 0,5 đ):
b/ Tìm H(x)=A(x)+B(x); G(x)=A(x) -B(x) (2 đ):
c/ Tính H(-1) (0,5 đ):
Bài 2( 1,5đ) : a/ Tìm nghiệm của đa thức: 3x+9 (0,5đ)
b/ Tính: b1 /(-3xy) x2 y3. x5 (0,5đ) b2/ -x3y - x3y (0,5 đ)
Bài 3 ( 2,.5 đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E . Kẻ BK vuông
 














